墙倒众人推
[qiáng dǎo zhòng rén tuī] [墙 倒 众 NHÂN 推]
nghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa
墙倒众人推 đọc là qiáng dǎo zhòng rén tuī, nghĩa là nghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiáng dǎo zhòng rén tuī] [墙 倒 众 NHÂN 推]
nghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa
墙倒众人推 (qiáng dǎo zhòng rén tuī) nghĩa là nghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa.
Viết lần lượt từng chữ 墙, 倒, 众, 人, 推 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.