XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

备抵 đọc là bèi dǐ, nghĩa là một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 备抵

备抵 nghĩa là gì?

备抵 (bèi dǐ) nghĩa là một khoản dự phòng; dự phòng (sự giảm giá trị) (kế toán).

Cách viết 备抵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 备, 抵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.