XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夷狄 đọc là yí dí, nghĩa là các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 夷狄

夷狄 nghĩa là gì?

夷狄 (yí dí) nghĩa là các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ.

Cách viết 夷狄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夷, 狄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.