夷狄
[yí dí] [夷 狄]
các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ
夷狄 đọc là yí dí, nghĩa là các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí dí] [夷 狄]
các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ
夷狄 (yí dí) nghĩa là các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; man rợ.
Viết lần lượt từng chữ 夷, 狄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.