XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 狄 đọc là dí, nghĩa là tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 狄

狄 nghĩa là gì?

狄 (dí) nghĩa là tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN).

Cách viết chữ 狄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 狄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 狄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 夷狄 (yí dí) – các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại; 拉狄克 (lā dí kè) – Karl Berngardovich Radek (1885-1939), lãnh đạo Bolshevik và Quốc tế…; 狄仁杰 (dí rén jié) – Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dướ…; 狄公案 (dí gōng àn) – Các vụ án của Địch Công, tiểu thuyết kỳ ảo thế kỷ 18 với nhân vật Đị…; 狄奥多 (dí ào duō) – Theodor (tên); 狄拉克 (dí lā kè) – P.A.M. Dirac (1902-1984), nhà vật lý người Anh.