套筒 đọc là tào tǒng, nghĩa là ống lót; một ống để bọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 套筒
套筒 nghĩa là gì?
套筒 (tào tǒng) nghĩa là ống lót; một ống để bọc.
Cách viết 套筒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 套, 筒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 套筒?
Thường gặp: 套筒扳手 (tào tǒng bān shǒu) – cờ lê đầu khẩu.