XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奸官污吏 đọc là jiān guān wū lì, nghĩa là quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奸官污吏

奸官污吏 nghĩa là gì?

奸官污吏 (jiān guān wū lì) nghĩa là quan chức phản quốc và tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng.

Cách viết 奸官污吏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奸, 官, 污, 吏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.