XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妈妈桑 đọc là mā ma sāng, nghĩa là mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 妈妈桑

妈妈桑 nghĩa là gì?

妈妈桑 (mā ma sāng) nghĩa là mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì.

Cách viết 妈妈桑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妈, 妈, 桑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.