XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姊妹 đọc là zǐ mèi, nghĩa là (chị và em) gái; trường chị em, thành phố kết nghĩa, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 姊妹

姊妹 nghĩa là gì?

姊妹 (zǐ mèi) nghĩa là (chị và em) gái; trường chị em, thành phố kết nghĩa, v.v..

Cách viết 姊妹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姊, 妹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 姊妹?

Thường gặp: 堂姊妹 (táng zǐ mèi) – con gái của anh em trai của cha; 表姊妹 (biǎo zǐ mèi) – con gái của chị em gái của bố; 七姊妹星团 (qī zǐ mèi xīng tuán) – Chòm sao Tua Rua M45.