XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

婉拒 đọc là wǎn jù, nghĩa là từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

婉拒

[wǎn jù] [婉 拒]

từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng

真的有用吗?我担心委婉拒绝还是会让他们伤心。

zhēn de yǒu yòng ma? wǒ dān xīn wěi wǎn jù jué hái shì huì ràng tā men shāng xīn.

Thật sự có tác dụng không? Mình lo từ chối khéo vẫn sẽ khiến họ đau lòng.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

Hỏi đáp về từ 婉拒

婉拒 nghĩa là gì?

婉拒 (wǎn jù) nghĩa là từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng.

Cách viết 婉拒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 婉, 拒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.