XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 婉 đọc là wǎn, nghĩa là duyên dáng; khéo léo. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

婉

[wǎn]

duyên dáng; khéo léo

真的有用吗?我担心委婉拒绝还是会让他们伤心。

zhēn de yǒu yòng ma? wǒ dān xīn wěi wǎn jù jué hái shì huì ràng tā men shāng xīn.

Thật sự có tác dụng không? Mình lo từ chối khéo vẫn sẽ khiến họ đau lòng.

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

他的批评方式既委婉又艺术。

tā de pī píng fāng shì jì wěi wǎn yòu yì shù.

Cách phê bình của anh ấy vừa khéo léo vừa uyển chuyển.

非常好。理解了“其”的推测语气,就能看出楚简本的思想比传世本更委婉。

fēi cháng hǎo. lǐ jiě le“ qí” de tuī cè yǔ qì, jiù néng kàn chū chǔ jiǎn běn de sī xiǎng bǐ chuán shì běn gèng wěi wǎn.

Rất tốt. Hiểu được ngữ khí suy đoán của chữ "kỳ", thì có thể nhìn ra tư tưởng của bản Sở giản so với bản truyền thế uyển chuyển hơn.

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

Hỏi đáp về chữ 婉

婉 nghĩa là gì?

婉 (wǎn) nghĩa là duyên dáng; khéo léo.

Cách viết chữ 婉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 婉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 婉 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 婉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 委婉 (wěi wǎn) – khéo léo; 凄婉 (qī wǎn) – sầu muộn; 哀婉 (āi wǎn) – (đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; 婉如 (wǎn rú) – biến thể của 宛如 (wǎn rú); 婉妙 (wǎn miào) – ngọt ngào; 婉拒 (wǎn jù) – từ chối khéo léo.