婀
[ē]
duyên dáng; mảnh mai; không ổn định
Chữ 婀 đọc là ē, nghĩa là duyên dáng; mảnh mai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ē]
duyên dáng; mảnh mai; không ổn định
婀 (ē) nghĩa là duyên dáng; mảnh mai.
Viết lần lượt từng nét của chữ 婀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 婀娜 (ē nuó) – (dáng vẻ của phụ nữ) duyên dáng; 媕婀 (ān ē) – (văn học) do dự; 梵婀玲 (fàn ē líng) – vĩ cầm (từ mượn); 姿态婀娜 (zī tài ē nuó) – dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ).