Chữ 娉 đọc là pīng, nghĩa là duyên dáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
娉
[pīng]
duyên dáng
Hỏi đáp về chữ 娉
娉 nghĩa là gì?
娉 (pīng) nghĩa là duyên dáng.
Cách viết chữ 娉 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 娉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 娉 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 娉婷 (pīng tíng) – (văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng.