XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 婷 đọc là tíng, nghĩa là duyên dáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 婷

婷 nghĩa là gì?

婷 (tíng) nghĩa là duyên dáng.

Cách viết chữ 婷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 婷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 婷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 娉婷 (pīng tíng) – (văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng; 毓婷 (yù tíng) – Yuting, tên thương mại của thuốc tránh thai khẩn cấp chứa levonorges…; 潘婷 (pān tíng) – Pantene (thương hiệu sản phẩm chăm sóc tóc); 袅袅婷婷 (niǎo niǎo tíng tíng) – (của phụ nữ) thanh lịch và uyển chuyển.