婉称
[wǎn chēng] [婉 称]
cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)
婉称 đọc là wǎn chēng, nghĩa là cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎn chēng] [婉 称]
cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)
婉称 (wǎn chēng) nghĩa là cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết).
Viết lần lượt từng chữ 婉, 称 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.