XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

婚庆 đọc là hūn qìng, nghĩa là lễ cưới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

婚庆

[hūn qìng] [婚 庆]

lễ cưới

婚礼的具体事宜交由婚庆公司承办。

hūn lǐ de jù tǐ shì yí jiāo yóu hūn qìng gōng sī chéng bàn.

Các công việc cụ thể của hôn lễ được giao cho công ty dịch vụ cưới hỏi đảm nhận.

Hỏi đáp về từ 婚庆

婚庆 nghĩa là gì?

婚庆 (hūn qìng) nghĩa là lễ cưới.

Cách viết 婚庆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 婚, 庆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.