XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嫩绿 đọc là nèn lǜ, nghĩa là xanh non; xanh nhạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嫩绿

[nèn lǜ] [嫩 绿]

xanh non; xanh nhạt

微风吹拂着田野里嫩绿的禾苗。

wēi fēng chuī fú zhe tián yě lǐ nèn lǜ de hé miáo.

Gió nhẹ thổi qua những cây mạ xanh non trên đồng ruộng.

春天到了,树木开始抽出嫩绿的新芽。

chūn tiān dào le, shù mù kāi shǐ chōu chū nèn lǜ de xīn yá.

Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu đâm chồi non xanh biếc.

春天来了,树枝上抽出了嫩绿的新芽。

chūn tiān lái le, shù zhī shàng chōu chū le nèn lǜ de xīn yá.

Mùa xuân đến rồi, trên cành cây đâm ra những chồi non xanh biếc.

Hỏi đáp về từ 嫩绿

嫩绿 nghĩa là gì?

嫩绿 (nèn lǜ) nghĩa là xanh non; xanh nhạt.

Cách viết 嫩绿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嫩, 绿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.