XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

学会 đọc là xué huì, nghĩa là học; thành thạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

学会【學會】

[xué huì] [HỌC 会]

học; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)

通过学习掌握技能;指学术研究团体。

他花了三个月终于学会了骑自行车。

tā huā le sān gè yuè zhōng yú xué huì le qí zì xíng chē.

Anh ấy mất ba tháng cuối cùng cũng học được cách đi xe đạp.

真的吗?太好了!我可以学会的。

zhēn de ma? tài hǎo le! wǒ kě yǐ xué huì de.

Thật ạ? Tốt quá! Em có thể học được ạ.

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

我们要学会从不同角度看事物。

wǒ men yào xué huì cóng bù tóng jiǎo dù kàn shì wù.

Chúng ta cần học cách nhìn sự vật từ nhiều góc độ khác nhau.

是的,我学会了怎么跟客人说话。

shì de, wǒ xué huì le zěn me gēn kè rén shuō huà.

Vâng, em đã học được cách nói chuyện với khách.

Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…

Hỏi đáp về từ 学会

学会 nghĩa là gì?

学会 (xué huì) nghĩa là học; thành thạo. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 学会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 学, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 学会?

Thường gặp: 创价学会 (chuàng jià xué huì) – Hiệp hội Soka Gakkai Quốc tế; 学会院士 (xué huì yuàn shì) – viện sĩ; 皇家学会 (huáng jiā xué huì) – Hội Khoa học Hoàng gia (Viện hàn lâm khoa học Vương quốc Anh); 中国法学会 (zhōng guó fǎ xué huì) – Hội Luật học Trung Quốc; 中国鸟类学会 (zhōng guó niǎo lèi xué huì) – Hiệp hội Điểu học Trung Quốc; 英国皇家学会 (yīng guó huáng jiā xué huì) – Hội Khoa học Hoàng gia Anh.