XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宇航 đọc là yǔ háng, nghĩa là chuyến bay vào không gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宇航

[yǔ háng] [宇 航]

chuyến bay vào không gian

那位宇航员在太空中工作了半年。

nà wèi yǔ háng yuán zài tài kōng zhōng gōng zuò le bàn nián.

Phi hành gia đó đã làm việc trong vũ trụ suốt nửa năm.

宇航员乘坐飞船成功进入了太空。

yǔ háng yuán chéng zuò fēi chuán chéng gōng jìn rù le tài kōng.

Phi hành gia đã đi tàu vũ trụ vào không gian thành công.

宇航员成功登上了月球表面。

yǔ háng yuán chéng gōng dēng shàng le yuè qiú biǎo miàn.

Các phi hành gia đã hạ cánh thành công xuống bề mặt mặt trăng.

Hỏi đáp về từ 宇航

宇航 nghĩa là gì?

宇航 (yǔ háng) nghĩa là chuyến bay vào không gian.

Cách viết 宇航 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宇, 航 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宇航?

Thường gặp: 宇航员 (yǔ háng yuán) – phi hành gia; 宇航局 (yǔ háng jú) – cơ quan vũ trụ; 宇航服 (yǔ háng fú) – bộ đồ du hành vũ trụ; 美宇航局 (měi yǔ háng jú) – Cơ quan Hàng không Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ; 美国宇航局 (měi guó yǔ háng jú) – Cơ quan Hàng không Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ.