XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宝殿 đọc là bǎo diàn, nghĩa là cung điện nhà vua; điện ngai vàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宝殿

宝殿 nghĩa là gì?

宝殿 (bǎo diàn) nghĩa là cung điện nhà vua; điện ngai vàng.

Cách viết 宝殿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宝, 殿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宝殿?

Thường gặp: 大雄宝殿 (dà xióng bǎo diàn) – Điện Đại Hùng, chính điện của chùa Phật giáo chứa tượng thờ chính 大雄…; 森罗宝殿 (sēn luó bǎo diàn) – cung điện của Diêm Vương.