XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宪兵 đọc là xiàn bīng, nghĩa là cảnh sát quân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 宪兵

宪兵 nghĩa là gì?

宪兵 (xiàn bīng) nghĩa là cảnh sát quân sự.

Cách viết 宪兵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宪, 兵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宪兵?

Thường gặp: 宪兵队 (xiàn bīng duì) – đội cảnh sát quân sự.