XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宪 đọc là xiàn, nghĩa là điều lệ; hiến pháp. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宪

[xiàn]

điều lệ; hiến pháp

好想法,但司法资源有限。而且,判断算法是否违宪,法院在技术上也面临很大挑战啊。

hǎo xiǎng fǎ, dàn sī fǎ zī yuán yǒu xiàn. ér qiě, pàn duàn suàn fǎ shì fǒu wéi xiàn, fǎ yuàn zài jì shù shàng yě miàn lín hěn dà tiǎo zhàn a.

Ý tưởng hay, nhưng nguồn lực tư pháp có hạn. Hơn nữa, để phán đoán thuật toán có vi hiến hay không, tòa án cũng phải đối mặt với thách thức lớn về mặt kỹ thuật.

Trong bài: Thẩm vấn tính hợp hiến của cơ chế kiểm duyệt thuật toán

维护宪法权威是每个人的责任。

wéi hù xiàn fǎ quán wēi shì měi gè rén de zé rèn.

Bảo vệ uy quyền của hiến pháp là trách nhiệm của mỗi người.

宪法具有最高的法律效力。

xiàn fǎ jù yǒu zuì gāo de fǎ lǜ xiào lì.

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất.

Hỏi đáp về chữ 宪

宪 nghĩa là gì?

宪 (xiàn) nghĩa là điều lệ; hiến pháp.

Cách viết chữ 宪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 宪 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 宪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宪法 (xiàn fǎ) – hiến pháp; 修宪 (xiū xiàn) – sửa đổi hiến pháp; 宪兵 (xiàn bīng) – cảnh sát quân sự; 宪制 (xiàn zhì) – hệ thống chính phủ lập hiến; 宪政 (xiàn zhèng) – chính phủ lập hiến; 宪章 (xiàn zhāng) – hiến chương.