宪章
[xiàn zhāng] [宪 章]
hiến chương
宪章 đọc là xiàn zhāng, nghĩa là hiến chương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
宪章 (xiàn zhāng) nghĩa là hiến chương.
Viết lần lượt từng chữ 宪, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大宪章 (dà xiàn zhāng) – Đại Hiến chương; 宪章派 (xiàn zhāng pài) – phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh); 零八宪章 (líng bā xiàn zhāng) – Hiến chương 08, kiến nghị ủng hộ dân chủ ở Trung Quốc tháng 12 năm 2…; 联合国宪章 (lián hé guó xiàn zhāng) – Hiến chương Liên Hợp Quốc.