XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宪法 đọc là xiàn fǎ, nghĩa là hiến pháp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

宪法【憲法】

[xiàn fǎ] [宪 法]

hiến pháp

国家的根本法。

每位公民都应当自觉遵守宪法和法律规定的基本义务。

měi wèi gōng mín dōu yīng dāng zì jué zūn shǒu xiàn fǎ hé fǎ lǜ guī dìng de jī běn yì wù.

Mỗi người dân đều nên tự giác tuân thủ các nghĩa vụ cơ bản được quy định trong hiến pháp và pháp luật.

部

宪法赋予了每位公民平等的受教育权。

xiàn fǎ fù yǔ le měi wèi gōng mín píng děng de shòu jiào yù quán.

Hiến pháp trao cho mỗi công dân quyền bình đẳng về học tập.

宪法明确规定了国家机关的权力范围。

xiàn fǎ míng què guī dìng le guó jiā jī guān de quán lì fàn wéi.

Hiến pháp quy định rõ ràng phạm vi quyền lực của cơ quan nhà nước.

宪法宣誓仪式是一项庄严的法律程序。

xiàn fǎ xuān shì yí shì shì yí xiàng zhuāng yán de fǎ lǜ chéng xù.

Lễ tuyên thệ hiến pháp là một thủ tục pháp lý trang nghiêm.

Hỏi đáp về từ 宪法

宪法 nghĩa là gì?

宪法 (xiàn fǎ) nghĩa là hiến pháp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 宪法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宪, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宪法?

Thường gặp: 五权宪法 (wǔ quán xiàn fǎ) – Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó…; 宪法法院 (xiàn fǎ fǎ yuàn) – Tòa án Hiến pháp; 违反宪法 (wéi fǎn xiàn fǎ) – vi phạm hiến pháp.