XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

违宪 đọc là wéi xiàn, nghĩa là vi hiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

违宪

[wéi xiàn] [违 宪]

vi hiến

好想法,但司法资源有限。而且,判断算法是否违宪,法院在技术上也面临很大挑战啊。

hǎo xiǎng fǎ, dàn sī fǎ zī yuán yǒu xiàn. ér qiě, pàn duàn suàn fǎ shì fǒu wéi xiàn, fǎ yuàn zài jì shù shàng yě miàn lín hěn dà tiǎo zhàn a.

Ý tưởng hay, nhưng nguồn lực tư pháp có hạn. Hơn nữa, để phán đoán thuật toán có vi hiến hay không, tòa án cũng phải đối mặt với thách thức lớn về mặt kỹ thuật.

Trong bài: Thẩm vấn tính hợp hiến của cơ chế kiểm duyệt thuật toán

Hỏi đáp về từ 违宪

违宪 nghĩa là gì?

违宪 (wéi xiàn) nghĩa là vi hiến.

Cách viết 违宪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 违, 宪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.