寡助 đọc là guǎ zhù, nghĩa là (đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 寡助
寡助 nghĩa là gì?
寡助 (guǎ zhù) nghĩa là (đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ.
Cách viết 寡助 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 寡, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 寡助?
Thường gặp: 失道寡助 (shī dào guǎ zhù) – việc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử).