寿辰
[shòu chén] [寿 辰]
sinh nhật (của người lớn tuổi)
全家人齐聚一堂,庆贺爷爷的八十寿辰。
quán jiā rén qí jù yì táng, qìng hè yé ye de bā shí shòu chén.Cả nhà quây quần chúc mừng thọ lần thứ 80 của ông nội.
寿辰 đọc là shòu chén, nghĩa là sinh nhật (của người lớn tuổi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shòu chén] [寿 辰]
sinh nhật (của người lớn tuổi)
全家人齐聚一堂,庆贺爷爷的八十寿辰。
quán jiā rén qí jù yì táng, qìng hè yé ye de bā shí shòu chén.Cả nhà quây quần chúc mừng thọ lần thứ 80 của ông nội.
寿辰 (shòu chén) nghĩa là sinh nhật (của người lớn tuổi).
Viết lần lượt từng chữ 寿, 辰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.