射箭
[shè jiàn] [射 箭]
bắn cung; bắn tên
他拉紧弓弦,准备射箭。
tā lā jǐn gōng xián, zhǔn bèi shè jiàn.Anh ấy giương căng dây cung, chuẩn bị bắn tên.
他拉开弓,准备射箭。
tā lā kāi gōng, zhǔn bèi shè jiàn.Anh ấy kéo căng cung, chuẩn bị bắn tên.
射箭 đọc là shè jiàn, nghĩa là bắn cung; bắn tên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shè jiàn] [射 箭]
bắn cung; bắn tên
他拉紧弓弦,准备射箭。
tā lā jǐn gōng xián, zhǔn bèi shè jiàn.Anh ấy giương căng dây cung, chuẩn bị bắn tên.
他拉开弓,准备射箭。
tā lā kāi gōng, zhǔn bèi shè jiàn.Anh ấy kéo căng cung, chuẩn bị bắn tên.
射箭 (shè jiàn) nghĩa là bắn cung; bắn tên.
Viết lần lượt từng chữ 射, 箭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.