XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尖叫 đọc là jiān jiào, nghĩa là thét lên; gào thét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尖叫

[jiān jiào] [尖 叫]

thét lên; gào thét

音乐节上观众的尖叫声此起彼伏。

yīn yuè jié shàng guān zhòng de jiān jiào shēng cǐ qǐ bǐ fú.

Tiếng reo hò của khán giả tại lễ hội âm nhạc vang lên liên tiếp không dứt.

远处传来一声尖叫。

yuǎn chù chuán lái yì shēng jiān jiào.

Xa xa truyền đến một tiếng kêu chói tai.

Hỏi đáp về từ 尖叫

尖叫 nghĩa là gì?

尖叫 (jiān jiào) nghĩa là thét lên; gào thét.

Cách viết 尖叫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尖, 叫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.