尘雾 đọc là chén wù, nghĩa là đám mây bụi; khói bụi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 尘雾
尘雾 nghĩa là gì?
尘雾 (chén wù) nghĩa là đám mây bụi; khói bụi.
Cách viết 尘雾 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 尘, 雾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 尘雾?
Thường gặp: 碱性尘雾 (jiǎn xìng chén wù) – khói bụi kiềm.