层峦 đọc là céng luán, nghĩa là núi non trùng điệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 层峦
层峦 nghĩa là gì?
层峦 (céng luán) nghĩa là núi non trùng điệp.
Cách viết 层峦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 层, 峦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 层峦?
Thường gặp: 层峦叠嶂 (céng luán dié zhàng) – núi non trùng điệp (thành ngữ).