XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屋檐 đọc là wū yán, nghĩa là mái hiên; mái nhà (tức là gia đình). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屋檐

[wū yán] [屋 檐]

mái hiên; mái nhà (tức là gia đình)

屋檐下有一个燕子筑好的鸟巢。

wū yán xià yǒu yí gè yàn zi zhù hǎo de niǎo cháo.

Dưới mái nhà có một tổ chim do chim én làm.

小鸟在屋檐下的鸟巢里孵蛋。

xiǎo niǎo zài wū yán xià de niǎo cháo lǐ fū dàn.

Chim non ấp trứng trong tổ chim dưới mái hiên.

屋檐下的雨水不断地往下淌。

wū yán xià de yǔ shuǐ bú duàn dì wǎng xià tǎng.

Nước mưa dưới mái hiên không ngừng rỉ rả chảy xuống.

Hỏi đáp về từ 屋檐

屋檐 nghĩa là gì?

屋檐 (wū yán) nghĩa là mái hiên; mái nhà (tức là gia đình).

Cách viết 屋檐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屋, 檐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.