XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

房檐 đọc là fáng yán, nghĩa là mái hiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

房檐

[fáng yán] [房 檐]

mái hiên

雨水顺着房檐下的水槽排入院中。

yǔ shuǐ shùn zhe fáng yán xià de shuǐ cáo pái rù yuàn zhōng.

Nước mưa chảy theo máng nước dưới mái hiên thoát ra sân.

Hỏi đáp về từ 房檐

房檐 nghĩa là gì?

房檐 (fáng yán) nghĩa là mái hiên.

Cách viết 房檐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 房, 檐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.