XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

雨棚 đọc là yǔ péng, nghĩa là mái hiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雨棚

[yǔ péng] [雨 棚]

mái hiên

狂风掀起了路边摊位的塑料雨棚。

kuáng fēng xiān qǐ le lù biān tān wèi de sù liào yǔ péng.

Gió lớn đã hất tung mái bạt nhựa của các quầy hàng ven đường.

Hỏi đáp về từ 雨棚

雨棚 nghĩa là gì?

雨棚 (yǔ péng) nghĩa là mái hiên.

Cách viết 雨棚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 雨, 棚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.