雨棚
[yǔ péng] [雨 棚]
mái hiên
狂风掀起了路边摊位的塑料雨棚。
kuáng fēng xiān qǐ le lù biān tān wèi de sù liào yǔ péng.Gió lớn đã hất tung mái bạt nhựa của các quầy hàng ven đường.
雨棚 đọc là yǔ péng, nghĩa là mái hiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǔ péng] [雨 棚]
mái hiên
狂风掀起了路边摊位的塑料雨棚。
kuáng fēng xiān qǐ le lù biān tān wèi de sù liào yǔ péng.Gió lớn đã hất tung mái bạt nhựa của các quầy hàng ven đường.
雨棚 (yǔ péng) nghĩa là mái hiên.
Viết lần lượt từng chữ 雨, 棚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.