屡遭
[lǚ zāo] [屡 遭]
chịu đựng lặp đi lặp lại
屡遭 đọc là lǚ zāo, nghĩa là chịu đựng lặp đi lặp lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ zāo] [屡 遭]
chịu đựng lặp đi lặp lại
屡遭 (lǚ zāo) nghĩa là chịu đựng lặp đi lặp lại.
Viết lần lượt từng chữ 屡, 遭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 屡遭不测 (lǚ zāo bù cè) – gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ).