屡遭不测
[lǚ zāo bù cè] [屡 遭 BẤT 测]
gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
屡遭不测 đọc là lǚ zāo bù cè, nghĩa là gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ zāo bù cè] [屡 遭 BẤT 测]
gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
屡遭不测 (lǚ zāo bù cè) nghĩa là gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 屡, 遭, 不, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.