XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

幕后操纵 đọc là mù hòu cāo zòng, nghĩa là thao túng sau hậu trường; giật dây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 幕后操纵

幕后操纵 nghĩa là gì?

幕后操纵 (mù hòu cāo zòng) nghĩa là thao túng sau hậu trường; giật dây.

Cách viết 幕后操纵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 幕, 后, 操, 纵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.