床沿
[chuáng yán] [床 沿]
bên giường
他坐在床沿上默默沉思。
tā zuò zài chuáng yán shàng mò mò chén sī.Anh ấy ngồi trên mép giường trầm ngâm suy nghĩ.
床沿 đọc là chuáng yán, nghĩa là bên giường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuáng yán] [床 沿]
bên giường
他坐在床沿上默默沉思。
tā zuò zài chuáng yán shàng mò mò chén sī.Anh ấy ngồi trên mép giường trầm ngâm suy nghĩ.
床沿 (chuáng yán) nghĩa là bên giường.
Viết lần lượt từng chữ 床, 沿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.