庞德
[páng dé] [庞 德]
Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ
庞德 đọc là páng dé, nghĩa là Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 关羽; Pound (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[páng dé] [庞 德]
Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ
庞德 (páng dé) nghĩa là Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 关羽; Pound (tên).
Viết lần lượt từng chữ 庞, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 庞德街 (páng dé jiē) – phố Bond (Luân Đôn, Anh); 詹姆斯·庞德 (zhān mǔ sī · páng dé) – James Bond.