XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 庞 đọc là páng, nghĩa là (dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn. Thuộc bộ Nghiễm 广. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

庞

[páng]

(dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt

哦?全国辩论赛!那压力一定相当庞大吧?

ò? quán guó biàn lùn sài! nà yā lì yí dìng xiāng dāng páng dà ba?

Ồ? Cuộc thi tranh biện toàn quốc! Áp lực chắc hẳn rất lớn ạ?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

恐龙曾经是地球上最庞大的生物。

kǒng lóng céng jīng shì dì qiú shàng zuì páng dà de shēng wù.

Khủng long từng là sinh vật to lớn nhất trên Trái Đất.

上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。

shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.

Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

Hỏi đáp về chữ 庞

庞 nghĩa là gì?

庞 (páng) nghĩa là (dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn.

Cách viết chữ 庞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 庞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 庞 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 庞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 庞大 (páng dà) – khổng lồ; 勒庞 (lè páng) – Jean-Marie Le Pen (1928-), chính trị gia cực hữu Mặt trận Quốc gia P…; 庞克 (páng kè) – (nhạc) punk (từ mượn); 庞兹 (páng zī) – Ponzi (tên); 庞培 (páng péi) – Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuviu…; 庞德 (páng dé) – Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến th….