XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弓浆虫 đọc là gōng jiāng chóng, nghĩa là Toxoplasma gondii. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 弓浆虫

弓浆虫 nghĩa là gì?

弓浆虫 (gōng jiāng chóng) nghĩa là Toxoplasma gondii.

Cách viết 弓浆虫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弓, 浆, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.