悬臂 đọc là xuán bì, nghĩa là dầm chìa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悬臂
悬臂 nghĩa là gì?
悬臂 (xuán bì) nghĩa là dầm chìa.
Cách viết 悬臂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悬, 臂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.