戴孝
[dài xiào] [戴 孝]
mặc đồ tang; đang chịu tang
戴孝 đọc là dài xiào, nghĩa là mặc đồ tang; đang chịu tang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dài xiào] [戴 孝]
mặc đồ tang; đang chịu tang
戴孝 (dài xiào) nghĩa là mặc đồ tang; đang chịu tang.
Viết lần lượt từng chữ 戴, 孝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 披麻戴孝 (pī má dài xiào) – mặc đồ tang.