披麻带孝
[pī má dài xiào] [披 麻 带 孝]
mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻戴孝
披麻带孝 đọc là pī má dài xiào, nghĩa là mặc đồ tang; đang chịu tang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pī má dài xiào] [披 麻 带 孝]
mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻戴孝
披麻带孝 (pī má dài xiào) nghĩa là mặc đồ tang; đang chịu tang.
Viết lần lượt từng chữ 披, 麻, 带, 孝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.