XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 孝 đọc là xiào, nghĩa là lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang. Thuộc bộ Tử 子. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孝

[xiào]

lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang

但是当养老医疗费用暴增时,光靠孝心往往解决不了现实困难。

dàn shì dāng yǎng lǎo yī liáo fèi yòng bào zēng shí, guāng kào xiào xīn wǎng wǎng jiě jué bù le xiàn shí kùn nán.

Thế nhưng khi chi phí y tế dưỡng lão tăng vọt, chỉ dựa vào lòng hiếu thảo thường không giải quyết nổi khó khăn thực tế.

Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão

我们应该用实际行动来孝敬父母。

wǒ men yīng gāi yòng shí jì xíng dòng lái xiào jìng fù mǔ.

Chúng ta nên dùng hành động thực tế để thể hiện lòng hiếu thảo với cha mẹ.

那么,判断孝顺时,是否应该看实际关怀,而不只看是否同住?

nà me, pàn duàn xiào shùn shí, shì fǒu yīng gāi kàn shí jì guān huái, ér bù zhǐ kàn shì fǒu tóng zhù?

Vậy khi đánh giá lòng hiếu thảo, có nên xem sự quan tâm thực tế, thay vì chỉ xem có sống chung hay không?

Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá

Hỏi đáp về chữ 孝

孝 nghĩa là gì?

孝 (xiào) nghĩa là lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang.

Cách viết chữ 孝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 孝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 孝 thuộc bộ Tử (子).

Chữ 孝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 孝敬 (xiào jìng) – thể hiện lòng hiếu thảo; 孝顺 (xiào shùn) – hiếu thảo; 不孝 (bù xiào) – bất hiếu; 吊孝 (diào xiào) – viếng thăm chia buồn; 孝义 (xiào yì) – Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 吕梁 (Lu:3 liáng), Sơn Tây 山西; 孝南 (xiào nán) – khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市 (xiào gǎn shì), tỉnh Hồ Bắc.