扫街
[sǎo jiē] [扫 街]
quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)
清洁工每天清晨就去清扫街道。
qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.
扫街 đọc là sǎo jiē, nghĩa là quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sǎo jiē] [扫 街]
quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)
清洁工每天清晨就去清扫街道。
qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.
扫街 (sǎo jiē) nghĩa là quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 扫, 街 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.