技校
[jì xiào] [技 HIỆU]
trường trung học nghề (viết tắt của 技工学校 (jì gōng xué xiào) hoặc viết tắt của 技术学校 (jì shù xué xiào))
技校 đọc là jì xiào, nghĩa là trường trung học nghề (viết tắt của 技工学校 (jì gōng xué xiào) hoặc viết tắt của 技术学校 (jì shù xué xiào)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì xiào] [技 HIỆU]
trường trung học nghề (viết tắt của 技工学校 (jì gōng xué xiào) hoặc viết tắt của 技术学校 (jì shù xué xiào))
技校 (jì xiào) nghĩa là trường trung học nghề (viết tắt của 技工学校 (jì gōng xué xiào) hoặc viết tắt của 技术学校 (jì shù xué xiào)).
Viết lần lượt từng chữ 技, 校 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.