XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抓伤 đọc là zhuā shāng, nghĩa là làm bị thương do cào hoặc cấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抓伤

[zhuā shāng] [抓 伤]

làm bị thương do cào hoặc cấu

小猫用尖锐的爪子抓伤了木制桌脚。

xiǎo māo yòng jiān ruì de zhuǎ zi zhuā shāng le mù zhì zhuō jiǎo.

Con mèo nhỏ dùng móng vuốt sắc nhọn làm trầy chân bàn gỗ.

Hỏi đáp về từ 抓伤

抓伤 nghĩa là gì?

抓伤 (zhuā shāng) nghĩa là làm bị thương do cào hoặc cấu.

Cách viết 抓伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抓, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.