抗洪
[kàng hóng] [抗 洪]
chống lũ lụt
这座纪念碑记载着当年那场抗洪胜利。
zhè zuò jì niàn bēi jì zǎi zhe dāng nián nà chǎng kàng hóng shèng lì.Đài tưởng niệm này ghi lại chiến thắng chống lũ năm đó.
抗洪 đọc là kàng hóng, nghĩa là chống lũ lụt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kàng hóng] [抗 洪]
chống lũ lụt
这座纪念碑记载着当年那场抗洪胜利。
zhè zuò jì niàn bēi jì zǎi zhe dāng nián nà chǎng kàng hóng shèng lì.Đài tưởng niệm này ghi lại chiến thắng chống lũ năm đó.
抗洪 (kàng hóng) nghĩa là chống lũ lụt.
Viết lần lượt từng chữ 抗, 洪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.