XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抗癌 đọc là kàng ái, nghĩa là chống ung thư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抗癌

[kàng ái] [抗 癌]

chống ung thư

这次抗癌新药的三期临床,我坚持采用纯安慰剂对照组。

zhè cì kàng ái xīn yào de sān qī lín chuáng, wǒ jiān chí cǎi yòng chún ān wèi jì duì zhào zǔ.

Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 của thuốc chống ung thư mới lần này, tôi kiên quyết dùng nhóm đối chứng thuần giả dược.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

教授及其团队成功研发出了新型抗癌药物。

jiào shòu jí qí tuán duì chéng gōng yán fā chū le xīn xíng kàng ái yào wù.

Giáo sư và đội ngũ của ông đã nghiên cứu thành công loại thuốc chống ung thư mới.

Hỏi đáp về từ 抗癌

抗癌 nghĩa là gì?

抗癌 (kàng ái) nghĩa là chống ung thư.

Cách viết 抗癌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抗, 癌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.