XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

护肘 đọc là hù zhǒu, nghĩa là miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 护肘

护肘 nghĩa là gì?

护肘 (hù zhǒu) nghĩa là miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay.

Cách viết 护肘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 护, 肘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.